Trắc Nghiệm Tiếng Nhật - Từ Vựng - Hán Tự (Giáo trình Minna bài 1-10) Thời gian làm bài 10s/câu không những giúp học viên thuộc mà còn giúp học viên phản xạ tốt, rất hữu ích cho kỹ năng nghe đọc. 10:07:58 ngày 31-07-1972. 4. Bui thi Huong: ban cau may vay. Link tải tài liệu N4- PDF. Bài 26: Tôi phải đổ rác ở đâu? Từ vựng Bài 26 Học thử. Ngữ pháp Bài 26 Học thử. Hội thoại Bài 26 Học thử. Nghe hiểu Bài 26 Học thử. Đọc hiểu Bài 26 Học thử. Chữ Hán Bài 11 (phần 2) Học thử. Bài 27: Thể khả năng. Bài viết mới nhất của tôi. 18 Th5. TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT NGÀNH CƠ KHÍ. 11 Th5. TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ BẢN VẼ, CAD Chức năng bình luận bị tắt ở TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ BẢN VẼ, CAD. 10 Th5. 31: 加熱: かねつ: Gia nhiệt Các bài học tiếng Nhật. Các bài học tiếng Nhật. Từ vựng tiếng Nhật về máy tính. Thời gian đăng: 20/12/2018 16:19 >> Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ 31. 再起動する Khởi động lại. 32. インターネット Internet. 31. bÀi 31 : tỪ vỰng tiẾng nhẬt n2 (trung thƯỢng cẤp) 32. bÀi 32 : tỪ vỰng tiẾng nhẬt n2 (trung thƯỢng cẤp) 33. bÀi 33 : tỪ vỰng tiẾng nhẬt n2 (trung thƯỢng cẤp) 34. bÀi 34 : tỪ vỰng tiẾng nhẬt n2 (trung thƯỢng cẤp) 35. JTxJWY. Học từ vựng tiếng Nhật N4 Thứ Tư, 03 Tháng Năm 2023 Bạn đã lên dây cót sẵn sàng cho bài học mới cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei chưa? Tiếp tục học cùng mình từ vựng N4 bài 31 theo sách Minna no Nihongo nhé! Từ vựng N4 Minna no Nihongo - Bài 31 STT Từ Vựng Kanji Hán - Việt Nghĩa 1 はじまります I 「しきが~」 始まります 「しきが~」 THỦY THỨC bắt đầu buổi lễ ~ 2 つづけます II 続ける TỤC tiếp tục 3 みつけます II 見つめます KIẾN tìm thấy 4 うけます II 「しけんを~」 受けます 「試験を~」 THỤ THÍ NGHIỆM thi kì thi 5 にゅうがくしますIII 「だいがくに」 入学します 「大学に~」 NHẬP ĐẠI HỌC nhập học 6 そつぎょうします III 「だいがくを」 卒業します 「大学に~」 TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC tốt nghiệp 7 きゅうけいします III 休憩します HUƯ KHẾ giải lao 8 れんきゅう 連休 LIÊN HƯU ngày nghỉ liền nhay 9 さくぶん 作文 TÁC VĂN bài văn 10 てんらんかい 展覧会 TRIỂN LÃM HỘI triển lãm 11 けっこんしき 結婚式 KẾT HÔN THỨC lễ cưới, đám cưới 12 「お」そうしき 「お」葬式 TÁNG THỨC lễ tang, đám tang 13 しき 式 THỨC buổi lễ 14 ほんしゃ 本社 BẢN XÃ trụ sở 15 してん 支店 CHI ĐIẾM chi nhánh 16 きょうかい 教会 GIÁO HỘI nhà thờ 17 だいがくいん 大学院 ĐẠI HỌC VIỆN cao học, cơ sở giáo dục trên đại học 18 どうぶつえん 動物園 ĐỘNG VẬT VIÊN sở thú 19 おんせん 温泉 ÔN TUYỀN suối nước nóng 20 おきゃく「さん」 お客「さん」 KHÁCH khách hàng 21 だれか ai đó 22 ~のほう ~の 方 PHƯƠNG hướng~ 23 ずっと suốt,liền 24 のこります 残ります TÀN ở lại 25 つきに 月に NGUYỆT một tháng 26 ふつうの 普通の PHỔ THÔNG thường 27 インターネット internet 28 むら 村 THÔN làng 29 えいがかん 映画館 ẢNH HỌA QUÁN rạp chiếu phim 30 いや「な」 嫌「な」 HIỀM chán ghét, không chấp nhận được 31 そら 空 KHÔNG bầu trời 32 とじます II 閉じます BẾ nhắm 33 とかい 都会 ĐÔ HỘI thành phố 34 こどもたち 子供たち TỬ CUNG bọn trẻ 35 じゆうに 自由に TỰ DO tự do 36 せかいじゅう 世界中 THẾ GIỚI TRUNG khắp thể giới 37 あつまります I 集まります TẬP tập hợp 38 うつくしい 美しい MỸ đẹp 39 しぜん 自然 TỰ NHIÊN thiên nhiên 40 すばらしさ tuyệt vời 41 きがつきます I 気が付きます KHÍ THỤ để ý, nhận ra 終わります。 >>> Làm quen với Động từ thể ý chí trong phần ngữ pháp bài 31 - Minna no Nihongo >>> Khóa học N4 của Trung tâm tiếng Nhật Kosei giúp bạn vượt qua kỳ thi JLPT N4 nhanh chóng! >>> Học nhanh 16 Kanji mỗi ngày trình độ sơ cấp cùng Kosei - Bài 13 Trên trang này, bạn có thể học các từ và cụm từ xuất hiện trong các bài học. Bạn hãy xem trong "Danh sách từ vựng", kiểm tra nghĩa và cách phát âm chính xác từng từ hoặc cụm từ. Khi bạn nghĩ bạn đã hiểu được từ hoặc cụm từ này, hãy thử làm phần "Câu đố từ vựng". Danh sách từ vựng Câu đố từ vựng Tiếp nói các bài từ vựng trước, sau đây là bài từ vựng Minna no Nihongo bài 31. Với bảng từ vựng sau các bạn có thể học tiếng Nhật mọi lúc mọi nơi hiệu quả mà lại còn miễn phí. Quả thật là quá tiện lợi phải không nào ? Vậy hãy cùng nhau bắt đầu nhé! STT Từ Vựng Kanji Nghĩa 1 はじまります「式が~」 始まります bắt đầu buổi lễ ~ 2 つづけます 続ける tiếp tục 3 みつけます 見つめます tìm thấy 4 うけます「しけんを」 受けます thi kì thi 5 にゅうがくします「だいがくに」 入学します nhập học 6 そつぎょうします「だいがくを」 卒業します tốt nghiệp 7 きゅうけいします 休憩します giải lao 8 れんきゅう 連休 ngày nghỉ liền nhay 9 さくぶん 作文 bài văn 10 てんらんかい 展覧会 triển lãm 11 けっこんしき 結婚式 lễ cưới, đám cưới 12 「お」そうしき 「お」葬式 lễ tang, đám tang 13 しき 式 buổi lễ 14 ほんしゃ 本社 trụ sở 15 してん 支店 chi nhánh 16 きょうかい 教会 nhà thờ 17 だいがくいん 大学院 cao học, cơ sở giáo dục trên đại học 18 どうぶつえん 動物園 sở thú 19 おんせん 温泉 suối nước nóng 20 おきゃく「さん」 お客「さん」 khách hàng 21 だれか ai đó 22 ~のほう ~の 方 hướng~ 23 ずっと suốt,liền 24 のこります 残ります ở lại 25 つきに 月に một tháng 26 ふつうの 普通の thường 27 インターネット internet 28 むら 村 làng 29 えいがかん 映画館 rạp chiếu phim 30 いや「な」 玄関 chán ghét, không chấp nhận được 31 そら 空 bầu trời 32 とじます 閉じます nhắm 33 とかい 都会 thành phố 34 こどもたち 子供たち bọn trẻ 35 じゆうに 自由に tự do 36 せかいじゅう 世界中 khắp thể giới 37 あつまります 集まります tập hợp 38 うつくしい 美しい đẹp 39 しぜん 自然 thiên nhiên 40 すばらしさ tuyệt vời 41 きがつきます 気が付きます để ý,nhận ra Các bạn hãy mau mau học hết nhé! Không học mà để dồn lại một lần thật sự là không tốt cho cả sức khỏe và cả quá trình học tiếng Nhật đấy! Hãy cố gắng lên nhé! Cùng trung tâm Nhật ngữ SOFL trải nghiệm Tết truyền thống Nhật Bản và theo dõi những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Tết cực thú vị dưới đây các bạn nhé!Tết đến xuân sang, vậy bạn đã biết những từ vựng tiếng Nhật về Tết như thế nào chưa? Cùng trung tâm Nhật ngữ SOFL điểm qua những từ vựng về các món ăn và hình ảnh đặc biệt xuất hiện trong ngày Tết cổ truyền của người Việt Nam nhé!Từ vựng tiếng Nhật chủ đề TếtTừ vựng tiếng Nhật chủ đề về Tết 1. しょうがつ syougatsu Tết dương2. きゅうしょうがつ kyuusyougatsu Tết ta3. おおみそか omisoka Ngày 30 Tết4. じょや jyoya Đêm giao thừa5. はなび hanabi Pháo hoa6. としのいち tosinoiti Chợ Tết7. きんかん kinkan Cây quất8. かけい kakei Hoa mai9. きく kiku Hoa cúc10. お年玉 otoshidama Tiền lì xì11. 仏手柑 bushukan Quả phật thủ12. 桃の木 momo no ki Cây đào13. 若い枝摘み wakaiedatsumi Hái lộc14. テトのお供え物 Teto no osonaemono Đồ cúng tết15. バインチュン Bain chun Bánh chưng16. バインテト Bainteto Bánh tét17. 豚肉のココナッツジュース煮 Butaniku no kokonattsujūsu ni Thịt kho nước dừa18. 春巻き Harumaki Nem cuốn19. 肉のゼリ Niku no zerī Thịt đông20. 肉ハム Niku hamu Chả lụa21. 醗酵ソーセージ Hakkō sōsēji Nem chua22. 肉詰めニガウリのスープ Niku-dzume nigauri no sūpu Canh khổ qua nhồi thịt23. 腸詰/ソーセージ Chōdzume/ sōsēji Lạp xưởng24. 子たまねぎの漬物 Ko tamanegi no tsukemono Củ hành muối chua25. 高菜の漬物 Takana no tsukemono Dưa muối26. ハスの実の砂糖漬け Hasu no mi no satōdzuke Mứt hạt sen27. レンコンの砂糖漬け Renkon no satōdzuke Mứt củ sen28. トマトの砂糖漬け Tomato no satōdzuke Mứt cà chua29. ラッキョウの漬物 Rakkyō no tsukemono Củ kiệu muối chua30. ココナッツの砂糖漬け Kokonattsu no satōdzuke Mứt dừa31. ショウガの砂糖漬け Shōga no satōdzuke Mứt gừng32. スイカの実の塩漬け Suika no mi no shiodzuke Hạt dưa33. カボチャの実の塩漬け Kabocha no mi no shiodzuke Hạt bí34. ひまわりの実の塩漬け Himawari no mi no shiodzuke Hạt hướng dương35. 豚足とタケノコの煮物 Tonsoku to takenoko no nimono Canh măng hầm giò heoMột số câu chúc Tết theo phong tục cổ truyền Việt Nam 財源が広がるように。 Zaigen ga hirogarimasu youni Chúc năm mới làm ăn phát đạt. 新年に当たりご多幸をお祈る。 Shinnen ni atari go takou o oinoru Chúc năm mới thật nhiều hạnh phúc. ご健勝とご繫栄をお祈る。 Gokenshou to gohanei o onoru. Chúc năm mới an khang, thịnh vượng. お金を水のようにたくさん稼せぎますように。 O kane o mizu no you ni takusan kasegimasu you ni Chúc năm mới kiếm tiền vào như nước. 謹賀新年。 Kinga Shinnen Chúc mừng năm mới. ご健康をお祈り申し上げます。Gokenkou o oinori moushiagemasu. Chúc năm mới thật nhiều sức khỏe. 万事順調にいきますように。 Manji junchou ni ikimasu youni Chúc năm mới vạn sự tốt đẹp/ thuận lợi. 新しい年が順調でありますように。 Atarashii toshi ga junchoude arimasuyou ni Chúc năm mới mọi việc suôn Con giáp của Nhật Bản 十二支 /じゅうにし/:12 con giáp 子 ね=ネズミ nezumi Chuột 丑 うし ushi Bò 寅 とら tora Hổ 卯 う=ウサギ usagi Thỏ 辰 たつ=リュウ(ドラゴン) Rồng 巳 み=ヘビ hebi Rắn 午 うま uma Ngựa 未 ひつじ hitsuji Cừu 申 さる saru Khỉ 酉 とり tori Gà 戌 いぬ inu Chó 亥 い=イノシシ inoshishi Lợn rừngTrải nghiệm Tết truyền thống Nhật Bản Tết truyền thống Nhật BảnLễ hội Oshougatsu Tại Nhật Bản, Tết cổ truyền được gọi là Oshougatsu, có nguồn gốc từ phong tục chào đón vị thần năm mới Toshigamisama. Đây là vị thần tượng trưng cho sức khỏe, sự may mắn và phát đạt trong quan niệm của người Nhật Bản. Trước kia khi Nhật Bản vẫn còn đón Tết âm lịch như những nước khác trong khu vực châu Á, Oshougatsu được sử dụng để gọi cho lễ chào đón năm mới. Tuy nhiên hiện nay Nhật Bản đã bỏ Tết âm và chuyển sang đón Tết Dương lịch - một trong những ngày lễ quan trọng nhất trong năm, là cơ hội để mọi người đoàn tụ và cùng nhau đón mừng năm Oshougatsu kéo dài từ mùng 1 - 3/1. Người Nhật bắt đầu chuẩn bị cho Tết từ 8 - 12/12 bằng việc dọn dẹp nhà cửa, chuẩn bị đồ dùng và trang trí lại nhà cửa để chào đón năm mới. Ngày 1/1 là ngày quan trọng khởi đầu của một năm mới, trong ngày này người Nhật cho rằng ngắm mặt trời mọc sẽ mang tới những điều may mắn và tốt lệ treo Shimenawa trước cửa nhà Vào dịp này, người Nhật sẽ treo trước cổng nhà hoặc cổng công ty cây nêu hoặc cây Kadomatsu được làm từ những cành thông xếp chồng trên các ống tre tươi vát chéo. Tre tươi là chiếc thang để đón thần năm mới còn thông lại là vật mang lại sự may mắn và trường thọ. Bên cạnh đó các vật dụng khác như dây thừng bện cỏ khô, dải giấy trắng trang trí đều là những vật tượng trưng cho mong ước của người Nhật trong năm mới. Shimenawa cũng mang ý nghĩa để xua đuổi tà ma không cho vào cúng tổ tiên và các vị thần Nhật Bản cũng giống với các quốc gia khác, năm mới là dịp để nhớ về cội nguồn, tổ tiên và các vị thần. Người Nhật đặt các loại bánh dầy, bánh Tokonoma trên bàn thờ để bày tỏ sự kính trọng và mong các thần linh sẽ ủng hộ. Việc thờ cúng tổ tiên mang ý nghĩa về mối liên hệ mật thiết giữa người sống và người chết con cháu thì thăm hỏi, luôn nhớ tới và khấn cáo tổ tiên, còn tổ tiên thì luôn che chở và dẫn dắt hậu thế. Chính vì vậy nghi lễ này vô cùng quan trọng để thể hiện lòng thành kính và đạo hiếu của người sống với người đã hoạt động truyền thống trong ngày Oshougatsu Mùng 1 ăn bánh dầy Ozoni Theo truyền thuyết cổ xưa của người Nhật Bản, vào ngày mùng 1 Tết thần Toshidon sẽ xuất hiện và tặng cho những em bé ngoan vâng lời cha mẹ bánh dầy Ozoni. Vì thế về sau người Nhật luôn ăn bánh dầy Ozoni trong ngày mùng 1 với mong muốn nhận được nhiều quà từ các vị lì xì đầu năm Lì xi đâu năm tại NhậtVới truyền thống viết bưu thiếp trong ngày Tết, người gửi bưu thiếp sẽ ghi lại những lời chúc tốt đẹp nhất để thể hiện tình cảm chân thành tới người mà mình yêu thương. Đây cũng là phong tục thể hiện một cách rõ nét văn hóa “cảm ơn” của người Nhật như Việt Nam, trẻ em Nhật Bản cũng được nhận tiền lì xì từ ông bà bố mẹ trong ngày đầu năm mới. Tiền mừng tuổi được gọi là Otoshidama, Otoshidama được người lớn trao cho trẻ em với mong muốn em bé sẽ mau lớn, chững chạc và thành công hơn trong việc học chơi dân gian Người Nhật hay thả diều trong ngày năm mới. Những chiếc diều với đủ màu sắc, hình dáng và cách trang trí khác nhau tùy theo từng vùng. Ngoài ra còn một số các trò chơi truyền thống khác như cầu lông Hanetsuki, chơi quay Komamawashi,…Đi chùa đầu năm Việc đi chùa đầu năm đã trở thành phong tục không thể thiếu của người Nhật, những ngôi chùa trở thành địa điểm thu hút đông khách nhất. Người dân Nhật Bản tới chùa để cầu nguyện những điều may mắn và hạnh phúc nhất sẽ tới với họ và gia đình trong năm những chia sẻ của trung tâm tiếng Nhật SOFL về các từ vựng tiếng Nhật Tết và trải nghiệm những điều thú vị trong ngày Tết cổ truyền của Nhật Bản hy vọng bạn đã có một cái nhìn mới mẻ và đầy đủ hơn về đất nước Nhật Bản nhé! Kanji Hiragana Tiếng Việt 嗚呼 ああ Ah, Oh!, Than ôi! 相 あい Với nhau, lẫn nhau 相変わらずあいかわらず Hơn bao giờ hết, như thường lệ 愛想 あいそ Văn minh, lịch sự, lời khen 相対 あいたい ối đầu, phải đối mặt 間柄 あいだがら mối quan hệ 愛憎 あいにく thích và không thích 合間 あいま khoảng thời gian 曖昧 あいまい mơ hồ, không rõ ràng 敢えて あえて thách thức,dám 仰ぐ あおぐ tìm kiếm, tôn kính 垢 あか phân họ 銅 あかがね đồng 証 あかし bằng chứng, bằng chứng 赤字 あかじ thâm hụt 明かす あかす để vượt qua, chi tiêu, tiết lộ 赤ちゃん あかちゃん trẻ con, nhi 明白 あからさま rõ ràng, công khai, rõ ràng, thẳng thắn 赤らむ あからむ đỏ lên, đỏ mặt 明るい あかるい tươi sáng, vui vẻ 上がり あがり đi lên, tăng lên,hoàn thành 上がる あがる đi lên, tăng, leo lên, đánh giá cao 商人 あきうど thương nhân, nhân viên bán hàng, thương gia 空間 あきま vị trí tuyển dụng, phòng cho thuê hoặc cho thuê 諦め あきらめ bỏ 呆れる あきれる ngạc nhiên 悪 あく ác, gian ác 灰 あく nước trái cây あくどい hay khoe khoang 悪日 あくび không may mắn trong ngày 明くる あくる tiêp theo 憧れ あこがれ khao khát, khao khát, khát vọng 顎 あご cằm 麻 あさ lanh, gai dầu 明後日 あさって ngay kia 朝寝坊 あさねぼう ngủ quên, dậy muộn

từ vựng tiếng nhật bài 31