áy náy Tiếng Đài Loan là gì? Giải thích ý nghĩa áy náy Tiếng Đài Loan (có phát âm) là: 不過意 《過意不去。》cứ đến làm phiền anh mãi, lòng cảm thấy thực áy náy總來打擾你, 心裡實在不過意 負疚 《自己覺得抱歉, 對不起人。
Số khung số máy là gì. Số khung số máy là Giống như các loại tem mác trên các sản phẩm, số khung xe máy bao gồm một chuỗi seri và kí tự được đục trên khung xe trước khi xuất xưởng đến tay người tiêu dùng. Chuỗi số khung này được dùng cho nhiều mục đích khác nhau
Dịch trong bối cảnh "ĐỂ GIAO NHIỆM VỤ NÀY" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "ĐỂ GIAO NHIỆM VỤ NÀY" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm.
Hình ảnh minh họa bài viết giải thích máy bay tiếng Anh là gì. Thông tin chi tiết từ vựng. Cách viết: Plane. Phát âm Anh – Anh: /pleɪn/ Phát âm Anh – Việt: /pleɪn/ Từ loại: Danh từ. Nghĩa tiếng Anh: a vehicle designed for air travel, with wings and one or more engines.
15. Chữ Hê-bơ-rơ được dịch ở đây là “áy náy” có ngụ ý sự cắn rứt lương tâm. 16. Làm thế nào anh chị có thể vượt qua cảm giác áy náy khi không làm người thân hài lòng? 17. Con cảm thấy áy náy về chuyến đi sắp tới nếu Vera không được trao bất cứ cơ hội nào. 18.
yXN5. But that one was enough to last me for không nghĩ lại có quá nhiều những cuốn khác bắt đầu làm tôi áy was not thinking so many others would start bugging muốn phạt nó nhưng tôi thấy áy náy. Bởi vì tôi biết, đó không phải lỗi của mean, I can punish her, but then I feel guilty because I know it's not really her biết anh áy náy vì chuyện của Scully, nhưng tôi không nhận đơn nghỉ việc, và không thích thái độ tự trừng phạt đó. but I will not accept resignation and defeat as không thể cứu anh ấy,Tôi đã muốn tự mình mua nó, lúc nào tôi cũng thấy áy là cô ta áy náy khi thấy tôi áynáy, thế nên không dám just felt guilty that I felt guilty, so she couldn't take áynáy quá, cô cứ trả tiền để nghe tôi bảo cô bỏ anh feel guilty, you payin' me money to tell you to get away from này luôn khiến tôiáy náy và thấy có lỗi với con nhiều is something that I always so concious of and often feel very guilty cảm thấy áynáy cho feel bad for cảm thấy áy náy- tôi không muốn làm tổn thương họ ˝.Tôi cũng không áy náy hay hối tiếc vì chuyện am not angry or regretting of this bị sự áy náy và hổ thẹn gặm nhấm hằng am consumed by guilt and shame every day.”.Điều ngài nói làm tôi cảm thấy hơi you said made me feel so thật mà nói, tôi cũng thấy hơi một lần nhìn vào tượng đồng đó, tôi liền thấy áy náy trong là, lúc cô buồn và tôi cảm giác thật like, you were sad and I started to feel bad for thật sự cảm thấy áy náy với bố mẹ, thật I feel bad for fathers, thật sự cảm thấy áynáy với bố mẹ, thật feel bad for the parents, I really really làm như thế, tôi cảm thấy áy náy lắm nhưng nghĩ lại tôi cũng giận bạn kinh khủng khi mà bạn có những cách nhìn đó với do that, I felt very guilty but I also think you are terribly angry when you look that way to đến lúc này, điều tôi cảm thấy áy náy nhất là mình chưa thể dành toàn bộ thời gian bên vợ con”.To this day, my biggest regret is that I did not spend enough time with my newborn daughter.”.Tôi cảm thấy áynáy nếu nói với họ là chẳng có gì đáng xem, và người giới thiệu hẳn đã tính trước điều felt ashamed to say it was not worth seeing, and the showman had probably counted on cần phải quan tâm tới lợi ích của mọi người, nếu không tôi sẽ rất áy náy”.I need to consider the wellness of all other people or I will feel uneasy.”.Tôi cảm thấy áy náy vì sự phiền rộn quá mức này, nhưng áy náy còn hơn là trở về nhà ở California với mắt phải bị was embarrassed that it was such a major production, but it would have been worse thanembarrassing to go home to California blind in my right cũng thấy áynáy như thế, chờ đợi cho một dịp thích hợp để mặc chiếc áo sơ mi tôi đã mặc một lần vào năm guilty of this too, waiting for the perfect time to wear that shirt I wore once back in lấy thì tôiáy náy lắm.”.If you take that away, I would find it very difficult.".Điều mày làm tôiáy náy you did forever crushed chỉ là tôiáy náy với cô no. I'm just messing with you.
áy náy nghĩa là lo ngại không yên lòng về việc đã không làm được thường do đã hứa mà không làm được cho người khác.áy náy sử dụng trong tiếng anh nghĩa làuneasy; anxious; sorryáy náy vì không giúp được bố mẹ mìnhto feel uneasy for not having been able to help one's parentsáy náy về sức khoẻ của bạnunseasy about one's friend's health Below are sample sentences containing the word "áy náy" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "áy náy", or refer to the context using the word "áy náy" in the Vietnamese Dictionary. 1. Vũ thấy hơi áy náy. 2. Cẩn tắc vô áy náy. 3. Cô ấy làm tôi áy náy. 4. Những ngày này thì'cẩn tắc vô áy náy'. 5. Phải, nhưng cẩn tắc vô áy náy. 6. Tôi nói, tôi rất áy náy vì làm liên lụy ông. 7. Nên đừng bao giờ cảm thấy áy náy khi sử dụng những mô này" 8. Tuy vậy, tôi vẫn không quyết định và điều đó làm tôi áy náy. 9. Tôi không thể cứu được anh ấy." và họ luôn cảm thấy áy náy. 10. Chúng ta không áy náy lương tâm vì đã làm một người nào đó vấp phạm. 11. Mỗi một lần nhìn vào tượng đồng đó, tôi liền thấy áy náy trong lòng. 12. Đồng nghiệp cũng có thể gây áp lực khiến người khác áy náy nếu không tăng ca. 13. Một số tín đồ đấng Christ cảm thấy có phần nào áy náy về thánh chức của mình. 14. Phải chăng điều này có thể khiến họ cảm thấy áy náy và làm họ mất vui đi? 15. Chữ Hê-bơ-rơ được dịch ở đây là “áy náy” có ngụ ý sự cắn rứt lương tâm. 16. Con cảm thấy áy náy về chuyến đi sắp tới nếu Vera không được trao bất cứ cơ hội nào. 17. Làm thế nào anh chị có thể vượt qua cảm giác áy náy khi không làm người thân hài lòng? 18. Tôi đã áy náy giơ tay lên và giải thích rằng tôi tin vào Thượng Đế là Đấng Tạo Hóa. 19. 10 Sau đó, hai vợ chồng cảm thấy áy náy vì đã đối xử thô lỗ với vị khách viếng thăm. 20. Dường như những người Giu-đa đó tin chắc rằng họ làm đúng và lương tâm họ không hề áy náy. 21. Bà nói thêm “Ắt ngài sẽ không ân hận và bị lương tâm đức ông sẽ không áy náy về [chuyện Nabal]”. 22. Với thời gian, em có thể bắt đầu nói dối mà không cảm thấy áy náy nếu rơi vào tình huống khó khăn. 23. Những bất đồng có thể khiến anh chị cảm thấy áy náy, vì anh chị rất yêu thương người thân và muốn làm hài lòng họ. 24. Những bất đồng như thế có thể khiến anh chị cảm thấy áy náy, vì anh chị rất yêu thương người thân và muốn làm hài lòng họ. 25. Những gì chúng ta ghi lại trong báo cáo rao giảng mỗi tháng nên mang lại niềm vui, chứ không làm áy náy lương tâm Công 231. 26. Vì cảm thấy áy náy nên một ngày nọ, anh chị Gregorio và Marilou đã ngồi lại để nói chuyện về cách họ đang dùng đời sống mình. 27. Mặt khác, nếu những người thân tỏ ra áy náy về thói uống rượu của bạn, rất có thể họ có lý do chính đáng về điều đó. 28. Bài giảng của anh tác động đến tôi một cách sâu sắc, và tôi cảm thấy rất áy náy vì đã đối xử không tử tế với anh. 29. Họ áy náy tự hỏi Làm sao chúng tôi có thể hòa nhập vào một xã hội được đánh dấu bằng quá nhiều bất công và đau khổ nặng nề? 30. Một khi lương tâm ngừng áy náy và không cảm thấy có trách nhiệm đối với Đức Chúa Trời, thì không còn có gì kiềm hãm được nữa. 31. 18 Khi chúng ta cảm thấy day dứt, áy náy thì có lẽ lương tâm đang lên tiếng cho biết mình đã làm điều gì đó không đúng. 32. Tiền vay có thể ảnh hưởng đến mối liên hệ của chúng ta, gây nên sự áy náy hoặc thậm chí sự ngượng ngùng nếu anh không thể trả nổi chăng? 33. Nhưng một số tín đồ Do Thái có lẽ cảm thấy áy náy khi làm bất cứ một việc gì hoặc đi xa vào ngày mà trước kia họ xem là ngày thánh. 34. Nhiều người khác cũng xem hình ảnh khiêu dâm, và điều đó dường như không làm họ cảm thấy áy náy hay làm cho cuộc sống của họ trở nên rắc rối. 35. Alex Constantides của Computer and Video Games đánh giá đồ họa cao, nói rằng một số tòa nhà trong game là "hoành tráng đến mức khiến bạn sẽ cảm thấy áy náy khi phá huỷ chúng". 36. Dù thích bày tỏ lòng hiếu khách, chẳng lẽ bạn không thấy áy náy khi biết vì sự sơ suất của mình mà một người khách bị vấp phạm về chuyện xảy ra trong nhà bạn sao?
Tôi áy náy quá, như thấy là lỗi của tôi giảng viên đã nhìn tôi áy nghĩ anh đã làm đúng và không cần phải áy náy gì cũng áy náy. Con chưa hỏi bố đời sống tình cảm của bố thế the way, I feel bad. I never ask you how your love life is đừng bắt cô ấy phải làm nhiều hơn điều cô ấy muốn vàcũng đừng bao giờ khiến nàng phải áy náy vì việc không chịu nhượng ever make her do more than she wants to do, and don't ever,ever make her feel bad for sticking to her muốn phạt nó nhưng tôi thấy áy náy. Bởi vì tôi biết, đó không phải lỗi của mean, I can punish her, but then I feel guilty because I know it's not really her thư, cô cũng tâm sự rằng chồng mình, Tay Guan Yeow, 44 tuổi,đã luôn áy náy trong nhiều năm vì không tổ chức được một đám cưới trong mơ cho Chua, 37, also revealed that her husband, Mr Tay Guan Yeow, 44,had felt bad all these years for not giving her the wedding of her cũng có hơi chút áy lỗi làm ông áy náy khôn sins have made him cảm thấy áy náy cho feel bad for mình cũng áy náy với khách!I shared with my customers as well!Không còn áy náy khi nhìn vào more shame when I look in the thậm chí còn có chút áy có áy náy, khi làm như vậy không?Are they rough when they do it?Nhưng con vẫn cảm thấy áy náy.".But I still feel manly.”.Anh ta chỉ muốn khiến em áy náy!Chỉ là cô ta áynáy khi thấy tôi áy náy, thế nên không dám just felt guilty that I felt guilty, so she couldn't take feel Harry cũng không áy đó không khiến chị áy nói có một chút áy cảm thấy áy náy khi tận hưởng cuộc feel bad for enjoying also seem to be a little bit wacky!Ta biết ngươi cảm thấy áy náy với bọn nhưng cẩn tắc vô but you can't be too chắc sẽ không áynáy gì về chuyện would have nothing of thấy áynáy vì đã chọn anh?
Phải chăng điều này có thể khiến họ cảm thấy áy náy và làm họ mất vui đi? Could this not make them feel unnecessarily guilty and deprive them of their joy? Hay anh cảm thấy áy náy khi ông ta chết? Are you sorry he's dead? Họ nghĩ mình có thể làm mọi điều mình muốn miễn là không cảm thấy áy náy. They think that they can do whatever they want as long as they feel good about it. Nên đừng bao giờ cảm thấy áy náy khi sử dụng những mô này" So, never feel guilty about using this tissue." Tớ cảm thấy áy náy khi phải cắt vào đầu nó. I feel bad, cutting into his head. Đó chính là lý do làm cho cô cảm thấy áy náy hơn. That's why it makes you feel even worse. Tôi không thể cứu được anh ấy." và họ luôn cảm thấy áy náy. I couldn't help the guy," and take that back into their lives. Con cảm thấy áy náy về chuyến đi sắp tới nếu Vera không được trao bất cứ cơ hội nào. I wouldn't feel right about going myself if Vera didn't have the chance. 10 Sau đó, hai vợ chồng cảm thấy áy náy vì đã đối xử thô lỗ với vị khách viếng thăm. 10 Later, the couple began to feel regret that they had treated their visitor in a harsh way. Với thời gian, em có thể bắt đầu nói dối mà không cảm thấy áy náy nếu rơi vào tình huống khó khăn. In time, he may begin to lie without feeling guilty if he is in a difficult situation. Cảm thấy áy náy vì không có đền thờ nào được dâng cho Đức Giê-hô-va, Đa-vít muốn xây một đền thờ. Dismayed that there was no “house,” or temple, dedicated to Jehovah, he wanted to build one. Những bất đồng có thể khiến anh chị cảm thấy áy náy, vì anh chị rất yêu thương người thân và muốn làm hài lòng họ. Conflict can make you feel guilty, especially if you love your relatives dearly and have always tried to please them. Những bất đồng như thế có thể khiến anh chị cảm thấy áy náy, vì anh chị rất yêu thương người thân và muốn làm hài lòng họ. Such conflict can make you feel guilty, especially because you love your relatives dearly and have always tried to please them. Vì cảm thấy áy náy nên một ngày nọ, anh chị Gregorio và Marilou đã ngồi lại để nói chuyện về cách họ đang dùng đời sống mình. Unhappy about that situation, Gregorio and Marilou sat down one day to talk about the direction their lives were heading. Nhiều người khác cũng xem hình ảnh khiêu dâm, và điều đó dường như không làm họ cảm thấy áy náy hay làm cho cuộc sống của họ trở nên rắc rối. A lot of other people look at it, and it doesn’t seem to bother them or bring problems into their lives. Nhưng một số tín đồ Do Thái có lẽ cảm thấy áy náy khi làm bất cứ một việc gì hoặc đi xa vào ngày mà trước kia họ xem là ngày thánh. Still, some Jewish Christians may have felt uneasy about performing any kind of work or about traveling a long distance on a day that they had previously viewed as sacred. Ông nói với tôi nếu tôi không chụp bức ảnh này, thì người khác cũng sẽ chụp thôi, nhưng tôi đã cảm thấy áy náy trước ông và gia đình ông trong một thời gian dài. He told me if I hadn't taken the picture, someone else would have, but I've felt bad for him and his family for a long time. ... Alex Constantides của Computer and Video Games đánh giá đồ họa cao, nói rằng một số tòa nhà trong game là "hoành tráng đến mức khiến bạn sẽ cảm thấy áy náy khi phá huỷ chúng". Alex Constantides of Computer and Video Games rated the graphics highly, saying that some in-game buildings are "so grand you'll even feel guilty about burning them to the ground". Dù mẹ em muốn giữ im lặng chuyện này nhưng lương tâm của em cảm thấy áy náy vì những gì em đọc, và em đòi đi gặp người quản lý của trung tâm buôn bán. The girl’s mother wanted to keep quiet about the matter, but the young girl’s conscience was moved by what she had read, and she insisted on going to see the manager of the shopping center. Bài giảng của anh tác động đến tôi một cách sâu sắc, và tôi cảm thấy rất áy náy vì đã đối xử không tử tế với anh. His talk affected me deeply, and I felt very bad about treating him unkindly. Một số tín đồ đấng Christ cảm thấy có phần nào áy náy về thánh chức của mình. Certain Christians have a measure of distress with regard to their ministry. 18 Khi chúng ta cảm thấy day dứt, áy náy thì có lẽ lương tâm đang lên tiếng cho biết mình đã làm điều gì đó không đúng. 18 When we feel guilty, our conscience may be telling us that we have done something wrong. Hãy lưu tâm đến cảm nghĩ của các em để các em sẽ biết được khi nào các em đang cảm thấy phân vân hay áy náy. Pay attention to what you are feeling so you will know when you are feeling unsure or uneasy. Tôi cảm thấy vô cùng áy náy nên viết cho anh một lá thư nói rằng tôi rất hối hận về việc đã làm và có lẽ tốt hơn là tôi không nên làm trong văn phòng của anh nữa. I felt terrible, so I wrote a brief letter saying that I deeply regretted what I had done and felt that it would be best for me to be transferred out of his office. Kết quả công việc Jeff giao chưa thật hoàn hảo, nhưng cô cảm thấy quá oán giận đến nỗi chẳng buồn áy náy. Maybe Jeff’s project had suffered a little in quality, but she felt too resentful to feel bad.
Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Từ tương tự Động từ Dịch Tham khảo Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn aj˧˥ naj˧˥a̰j˩˧ na̰j˩˧aj˧˥ naj˧˥ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh aj˩˩ naj˩˩a̰j˩˧ na̰j˩˧ Từ tương tự[sửa] Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự táy máy Động từ[sửa] áy náy Có ý lo ngại, không được yên tâm. Mẹ không áy náy gì về con đâu. Tô Hoài Dịch[sửa] Tham khảo[sửa] "áy náy". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Lấy từ “ Thể loại Mục từ tiếng ViệtMục từ tiếng Việt có cách phát âm IPAĐộng từTừ láy tiếng ViệtĐộng từ tiếng Việt
áy náy tiếng anh là gì